Hướng dẫn cài đặt Camera các lớp

Trường Song Ngữ có hơn 40 camera, ngoài 38 lớp học của các khối lớp còn có các camera các phòng học chức năng, với số lượng Camera nhiều như vậy việc load liên tục và truy cập lớn nên Nhà trường khuyến cáo tới các quý phụ huynh:

+ Không nên bật liên tục để nhường đường truyền cho nhiều người được sử dụng.

+ Để hạn chế lượng truy cập bật liên tục Nhà trường cung cấp Mật khẩu đăng nhập riêng cho mỗi khối lớp, phụ huynh vui lòng chỉ nên cài đặt đúng camera mình cần xem.

Dưới đây là các bước hướng dẫn để quý phụ huynh cài đặt để theo dõi camera

1. CÀI ĐẶT TRÊN ĐIỆN THOẠI

1.1. Cài đặt ứng dụng

+ iPhone : vào AppStore > Tìm kiếm: KBView Lite > Tải, cài đặt.

+ iPad : vào AppStore > Tìm kiếm: “KBView HD” > Tải, cài đặt.

+ Đối với điện thoại dùng hệ điều hành Android :vào CH Play > Tìm kiếm: “KBView Lite” > Cài đặt

1-Chitiet

 

1.2. Cài đặt thông tin và thao tác sử dụng phần mềm xem camera

a. Cài thông tin vào phần mềm

 

Bước 1: Mở phần mềm  KBView Lite > chọn Next > chọn Cho Phép > Cho Phép > bước 2

 2-Chitiet

Bước 2: Từ màn hình chính chọn biểu tượng Menu (3 gạch) ở góc trên bên trái  > chọn “Quản lý thiết bị” > chọn dấu + góc trên bên phải > chọn Camera > chọn không nhắc nhở - luôn nhắc nhở > chọn “Thiết bị có dây” > chọn “Đ.chỉ IP/Tên miền” > bước 3

3-Chitiet

4-Chitiet

Bước 3:  nhập thông tin tên miền, tài khoản, mật khẩu > cuối cùng bấm “ Bắt đầu xem tr.tiếp”,  phần mềm tiến hành lưu thông tin và hình ảnh được hiển thị ở giao diện xem trực tiếp.

(Tên, Cổng, Tài khoản và mật khẩu được cung cấp ở phía dưới bài viết này)

6-Chitiet

 

b. Thao tác xem trực tiếp khi đã cài đặt thông tin

- Mở ứng dụng > màn hình xem trực tiếp xuất hiện >  có 2 cách để open hình ảnh camera

+ Cách 1: bấm vào biểu tượng máy quay phim góc phải > tick chọn vào dấu tròn của Thiết bị đã đặt tên (tên lớp) >  Sau cùng bấm bắt đầu xem tr.tiếp.

Lưu ý: Ở bước này, thay gì tick vào dấu tròn bên phải tên thiết bị để chọn toàn bộ camera, ta chỉ cần bấm vào tên (ko tick vào dấu tròn), danh sách 16 camera hiện ra, chọn camera của lớp cần xem bằng cách tick vào dấu tròn của camera đó. Sau cùng bấm xem trực tiếp.

(Vì tài khoản chỉ xem 1 camera, nên thao tác bước này để loại bỏ những khung hình camera dư thừa mà ko xem được)

+ Cách 2: Bấm vào menu 5-Chitiet > hình ảnh hiển thị

 

c. Tính năng  và công dụng của Menu  trên giao diện phần mềm

7-Chitiet

5

2. XEM CAMERA QUA MÁY TÍNH

Tên miền trường: songngu.kbvision.tv

Xem trực tiếp qua trình duyệt Web

Bước 1: Mở trình duyệt “ Internet Explore gõ vào thanh Address địa chỉ tên miền trường là: http://songngu.kbvision.tv: port

(Port có 3 số : gồm 77, 88, 99 tùy vào lớp học mà port phía sau sẽ khác nhau, xem danh sách phía dưới bài viết này).

- Ví dụ: http://songngu.kbvision.tv:88

+ Bước 2: đăng nhập thông tin tài khoản để xem camera.

6

 

Điền thông tin tài khoản và mật khẩu > tiếp theo bấm "Đăng nhập" > hiển thị màn hình xem camera bấm vào “ Trực Tiếp”

 

7

  

> Sau cùng click chuột chọn lớp học cần xem.

 

8

 

Dưới đây là danh sách Camera các lớp học theo: tài khoản, mật khẩu, vị trí khung hình, cổng (Điện thoại và Web), quý phụ huynh có thể dò xem thông tin lớp mình cần cài đặt

1. KHỐI MẪU GIÁO

STT TÊN LỚP TÀI KHOẢN MẬT KHẨU VỊ TRÍ
KHUNG HÌNH
ĐẦU GHI Cổng xem qua
 MOBILE
Cổng xem qua
 WEB
1 Lớp Mầm lopmam songngumn44 8 I 8887 77
2 Lớp Chồi 1 lopchoi1 songngumn44 14 II 8888 88
3 Lớp Chồi 2 lopchoi2 songngumn44 12 II 8888 88
4 Lớp Lá 1 lopla1 songngumn44 14 III 8889 99
5 Lớp Lá 2 lopla2 songngumn44 6 I 8887 77
6 Lớp Lá 3 lopla3 songngumn44 2 I 8887 77

 

2. KHỐI LỚP MỘT

STT TÊN LỚP TÀI KHOẢN MẬT KHẨU VỊ TRÍ
KHUNG HÌNH
ĐẦU GHI Cổng xem qua
 MOBILE
Cổng xem qua
 WEB
7 Lớp 1.1 lop11 songnguk1@ 1 III 8889 99
8 Lớp 1.2 lop12 songnguk1@ 2 III 8889 99
9 Lớp 1.3 lop13 songnguk1@ 3 III 8889 99
10 Lớp 1.4 lop14 songnguk1@ 4 III 8889 99
11 Lớp 1.5 lop15 songnguk1@ 5 III 8889 99
12 Lớp 1.6 lop16 songnguk1@ 16 II 8888 88

 

3. KHỐI LỚP HAI

STT TÊN LỚP TÀI KHOẢN MẬT KHẨU VỊ TRÍ
KHUNG HÌNH
ĐẦU GHI Cổng xem qua
 MOBILE
Cổng xem qua
 WEB
13 Lớp 2.1 lop21 songnguk2@ 6 III 8889 99
14 Lớp 2.2 lop22 songnguk2@ 7 III 8889 99
15 Lớp 2.3 lop23 songnguk2@ 8 III 8889 99
16 Lớp 2.4 lop24 songnguk2@ 9 III 8889 99
17 Lớp 2.5 lop25 songnguk2@ 10 III 8889 99
18 Lớp 2.6 lop26 songnguk2@ 3 I 8887 77
19 Lớp 2.7 lop27 songnguk2@ 7 I 8887 77

 

4. KHỐI LỚP BA 

STT TÊN LỚP TÀI KHOẢN MẬT KHẨU VỊ TRÍ
KHUNG HÌNH
ĐẦU GHI Cổng xem qua
 MOBILE
Cổng xem qua
 WEB
20 Lớp 3.1 lop31 songnguk3@ 13 III 8889 99
21 Lớp 3.2 lop32 songnguk3@ 12 III 8889 99
22 Lớp 3.3 lop33 songnguk3@ 4 I 8887 77
23 Lớp 3.4 lop34 songnguk3@ 5 I 8887 77
24 Lớp 3.5 lop35 songnguk3@ 11 II 8888 88
25 Lớp 3.6 lop36 songnguk3@ 6 II 8888 88

 

5. KHỐI LỚP BỐN 

STT TÊN LỚP TÀI KHOẢN MẬT KHẨU VỊ TRÍ
KHUNG HÌNH
ĐẦU GHI Cổng xem qua
 MOBILE
Cổng xem qua
 WEB
26 Lớp 4.1 lop41 songnguk4@ 15 III 8889 99
27 Lớp 4.2 lop42 songnguk4@ 16 III 8889 99
28 Lớp 4.3 lop43 songnguk4@ 1 II 8888 88
29 Lớp 4.4 lop44 songnguk4@ 2 II 8888 88
30 Lớp 4.5 lop45 songnguk4@ 3 II 8888 88
31 Lớp 4.6 lop46 songnguk4@ 1 I 8887 77

 

5. KHỐI LỚP NĂM

STT TÊN LỚP TÀI KHOẢN MẬT KHẨU VỊ TRÍ
KHUNG HÌNH
ĐẦU GHI Cổng xem qua
 MOBILE
Cổng xem qua
 WEB
32 Lớp 5.1 lop51 songnguk5@ 4 II 8888 88
33 Lớp 5.2 lop52 songnguk5@ 5 II 8888 88
34 Lớp 5.3 lop53 songnguk5@ 11 III 8889 99
35 Lớp 5.4 lop54 songnguk5@ 7 II 8888 88
36 Lớp 5.5 lop55 songnguk5@ 8 II 8888 88
37 Lớp 5.6 lop56 songnguk5@ 9 II 8888 88
38 Lớp 5.7 lop57 songnguk5@ 10 II 8888 88